upload/hinhanh/654587369060177.png
Bạc 1D6

FORTUNER 2.4 4X2 AT

  • Số chỗ ngồi
    7 chổ
  • Kiểu dáng
    SUV
  • Nhiên liệu
    Dầu
  • Xuất xứ
    Xe trong nước
Thông tin khác:

7 chỗ ngồi

Số sàn 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2.393 cm3

Giá xe
1.080.000.000 VND
Chương trình khuyến mãi sock trong tháng 9
  1. Tặng Coupon 5.000.000 VNĐ khi ký hợp đồng tại sự kiện ngày 19 và 20/09/2020
  2. Tặng 01 Áo Thun Toyota
  3. Tặng 01 phần quà từ Ngân Hàng VIB ( Ví Da hoặc Cặp gối đầu hoặc Dù che nắng )

 


Các mẫu Fortuner khác

FORTUNER 2.4G 4X2 MT
Giá: 995.000.000 VND

7 chỗ ngồi

Số sàn 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2.393 cm3

FORTUNER 2.7V 4X2
Giá: 1.130.000.000 VND

7 chỗ ngồi

Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2.694 cm3

FORTUNER 2.8V 4X4
Giá: 1.388.000.000 VND

7 chỗ ngồi

Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2.755 cm3

Fortuner LEGENDER 4x2 AT
Giá: 1.195.000.000 VND

đang cập nhật

Fortuner LEGENDER 4x4 AT
Giá: 1.426.000.000 VND

đang cập nhật

Fortuner 2.7V 4x4 AT
Giá: 1.230.000.000 VND

đang cập nhật

Thư viện
Ngoại thất

Mãnh lực hào hoa

Dài hơn, rộng hơn và thấp hơn, FORTUNER mới không thể nhầm lẫn và thực sự nổi bật trên những cung đường nhờ vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế và sang trọng
Ngoại thất
Mặt ga lăng trước
Mặt ga lăng trước
Thiết kế phía sau
Thiết kế phía sau
Hông xe fortuner 2021
Hông xe fortuner 2021
Tay nắm cửa
Tay nắm cửa
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù trước
Nội thất

Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội

Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.
Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội
Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội
Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội
Điều hòa trước tự động
Điều hòa trước tự động
Ghế điều lái chỉnh điện
Ghế điều lái chỉnh điện
Ghế phụ chỉnh điện
Ghế phụ chỉnh điện
Hộp số tự động 6 cấp
Hộp số tự động 6 cấp
DVD cảm ứng 7 Inch
DVD cảm ứng 7 Inch
Điều hòa sau tự động
Điều hòa sau tự động
Tay lái
Tay lái
Bảng Đồng hồ
Bảng Đồng hồ
Hàng hế thứ 2
Hàng hế thứ 2
Tính năng nổi bật
Thiết kế khí động học
Thiết kế khí động học cải tiến, giúp đảm bảo dòng không khí luân chuyển mượt mà và tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe
Hệ thống gài cầu điện tử
Vận hành mạnh mẽ mà vẫn tiện nghi và dễ sử dụng với cơ chế gài cầu điện. Bên cạnh đó, tính năng khóa vi sai cầu sau giúp khách hàng trải nghiệm cảm giác chinh phục với những cung đường địa hình khó khăn
Động cơ
Động cơ máy xăng được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, giảm ma sát hoạt động giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn. Việc cải tiến động cơ cũng giảm thiểu tiếng ồn, mang đến không gian yên tĩnh trong khoang xe
Hộp số
Phiên bản máy xăng với hộp số tự động 6 cấp, giúp tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn
Hệ thống treo
Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc,cho cảm giác lái êm mượt dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất
Khung gầm
Khung gầm kiên cố, chắc chắn, đích thực là chiếc SUV đẳng cấp
Chế độ lái
Tuỳ vào hành trình di chuyển, chủ sở hữu có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết kiệm nhiên liệu; và chế độ POWER giúp tối ưu hóa tính năng vận hành (vượt xe, vượt dốc, chở tải)
Phụ kiện chính hãng
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) 4795 x 1855 x 1835
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) N/A
  Chiều dài cơ sở (mm) 2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1545 /1555
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
  Trọng lượng không tải (kg) 1995
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh 4
  Dung tích xy lanh (cc) 2393
  Tỉ số nén 15.6
  Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
  Bố trí xy lanh N/A
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 110 (148)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400/1600-2000
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/without
  Hệ thống treo Trước: Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar; Sau: Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Video Clips
Vios
Tải Catalogue

Các bài viết về Fortuner

0933.55.44.33