
TOYOTA THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI DÀNH CHO KHÁCH HÀNG MUA XE TOYOTA FORTUNER TRONG THÁNG 7
Công ty Ô tô Toyota Việt Nam và hệ thống đại lý Toyota thực hiện chương trình ưu đãi dành cho khách hàng hoàn tất thủ tục thanh toán 100% ..
7 chỗ ngồi
Số tự động 6 cấp
Động cơ dầu dung tích 2.393 cm3
Phiên Bản | Giá Xe |
---|---|
Fortuner 2.4AT 4x2: | 1.055.000.000 ₫ |
Fortuner 2.7AT 4x2: | 1.165.000.000 ₫ |
Fortuner 2.7AT 4x4: | 1.250.000.000 ₫ |
Fortuner Legender 2.4AT 4x2: | 1.185.000.000 ₫ |
Fortuner 2.7AT 4x4: | 1.350.000.000 ₫ |
7 chỗ ngồi
Hộp số tự động 6 cấp
Động cơ xăng dung tích 2.694 cm3
Mãnh lực hào hoa
Dài hơn, rộng hơn và thấp hơn, FORTUNER mới không thể nhầm lẫn và thực sự nổi bật trên những cung đường nhờ vẻ ngoài mạnh mẽ, bề thế và sang trọngNội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội
Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.Kích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) | 4795 x 1855 x 1835 |
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) | N/A | |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2745 | |
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) | 1545 /1555 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 219 | |
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.8 | |
Trọng lượng không tải (kg) | 1995 | |
Dung tích bình nhiên liệu (L) | 80 | |
Động cơ | Loại động cơ | 2GD-FTV (2.4L) |
Số xy lanh | 4 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 2393 | |
Tỉ số nén | 15.6 | |
Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT) | |
Loại nhiên liệu | Dầu/Diesel | |
Bố trí xy lanh | N/A | |
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) | 110 (148)/3400 | |
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 400/1600-2000 | |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | |
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động | Không có/without | |
Hệ thống treo | Trước: Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar; Sau: Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar |