upload/hinhanh/801854354300242.jpg
Đen (218)

LAND CRUISER PRADO VX

  • Số chỗ ngồi
    7 chổ
  • Kiểu dáng
    SUV
  • Nhiên liệu
    Xăng
  • Xuất xứ
    Xe nhập khẩu
Thông tin khác:

7 chỗ ngồi

Số tự động 8 cấp

Động cơ xăng - 2.393 cc, 4x4

Giá xe
3.480.000.000 VND
Chương trình khuyến mãi sock trong tháng 4

Các mẫu Land Prado khác

Thư viện
Ngoại thất

Mâm xe 20 Inch

Với mâm đúc đường kính 20-inch 6 chấu kép mạnh mẽ, đặc trưng cho dòng xe thể thao việt dã giúp xe ổn định và dễ điều khiển hơn, tạo cảm giác êm ái cho hành khách trên mọi địa hình.
Ngoại thất
Cửa sổ trời toàn cảnh
Cửa sổ trời toàn cảnh
Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu
Cụm đèn pha
Cụm đèn pha
Phần đầu xe
Phần đầu xe
Nội thất

Màn hình giải trí

Màn hình cảm ứng với kích thước lên tới 12,3’’ cùng với hệ thống 14 loa JBL mang đến những tiện ích thú vị, đồng thời hỗ trợ người lái thuận tiện trong hành trình trải nghiệm.
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí
Màn hình giải trí
Hàng ghế hai
Hàng ghế hai
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Cụm đồng hồ kĩ thuật số
Cụm đồng hồ kĩ thuật số
Tay lái
Tay lái
Tính năng nổi bật
Hệ thống lựa chọn đa địa hình
Hệ thống cho phép bạn lựa chọn các chế độ lái phù hợp với các địa hình khác nhau, làm tăng khả năng bám đường, độ ổn định thân xe.
Hệ thống treo tự thích ứng (AVS)
Hệ thống kiểm soát lực giảm chấn của bộ giảm xóc trên cả 4 bánh, đáp ứng linh hoạt các phong cách lái xe và điều kiện mặt đường, mang lại sự thoải mái vượt trội.
Hộp số tự động 8 cấp
Hộp số tự động 8 cấp đem tới khả năng điều khiển nhẹ nhàng, thoải mái cùng khả năng vận hành mượt mà trong các điều kiện địa hình.
Động cơ 2.4L Turbo
Land Cruiser Prado được trang bị động cơ mới dung tích 2.4L Turbo với công suất vượt trội cùng với các công nghệ tiên tiến mang lại trải nghiệm lái hứng khởi và tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời.
Phụ kiện chính hãng
Thông số kỹ thuật

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4925 x 1980 x 1935
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1664/1668
Khoảng sáng gầm xe (mm) 215
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4
Trọng lượng không tải (kg) 2400
Trọng lượng toàn tải (kg) 3000
Dung tích bình nhiên liệu (L) Bình xăng chính + phụ (Tổng 110L)

Động cơ

Loại động cơ T24A-FTS, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, nén tăng áp Turbo
Dung tích xy lanh 2393
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) (199)267/ 6000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 430/1700-3600

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động 4 bánh toàn thời gian/Full-time 4WD

Hộp số

Hộp số Số tự động 8 cấp/8AT

Hệ thống treo

Hệ thống treo tự thích ứng
Trước Độc lập, tay đòn kép
Sau Liên kết 4 điểm, có tay điều khiển bên

Hệ thống lái

Trợ lực tay lái Điện

Vành & lốp xe

Loại vành Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R20
Lốp dự phòng

Phanh

Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa thông gió

Tiêu chuẩn khí thải

Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Ngoài đô thị 8.9
Trong đô thị 13.8
Kết hợp 10.7

Cụm đèn sau

Cụm đèn sau LED
Video Clips
Vios
Tải Catalogue

Các bài viết về Land Prado

0933.55.44.33