
Menu
5 chỗ ngồi
Hộp số tự động vô cấp
Động cơ xăng dung tích 1.496 cm3
Mâm xe thể thao
Mâm xe thể thao dạng Phay theo xu thế thời đại, tăng sự mạnh mẽ và sang trọngNội thất
Nội thất thiết kế tập trung khoang người lái dạng phi công. Tạo không gian sang trọng và dễ dàng thao tác và nhìn thấy mọi thông tin hoạt động của xeKích thước | Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) | 4310 x 1770 x 1655 |
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) | 2058 x 1475 x 890 | |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2620 | |
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) | 1525/1520 | |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 | |
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | |
Trọng lượng không tải (kg) | 1175 | |
Dung tích bình nhiên liệu (L) | 42 | |
Động cơ | Loại động cơ | 2NR-FE (1.5L) |
Số xy lanh | 4 | |
Dung tích xy lanh (cc) | 1496 | |
Tỉ số nén | 11.5 | |
Hộp số | D-CVT | |
Loại nhiên liệu | Xăng/Petrol | |
Chế độ lái | Normal, Eco và Power | |
Công suất tối đa HP/ vòng/phút) | 105 6000 | |
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) | 138/4200 | |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 có thiết bị cảm biến khí thải OBD | |
Hệ thống truyền động | Cầu trước | |
Hệ thống treo | Trước Mc Pherson/Mc Pherson Struts Sau Thanh xoắn/Torsion beam |